Tối ưu chi phí cho khách hàng
Chúng tôi cam kết chi phí/ đầu sản phẩm thấp nhất
Bảo hành chính hãng
Bảo hành chuyên nghiệp, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Dịch vụ kỹ thuật
Chuyên môn sâu, Tận tâm, nhanh, chính xác
Giao hàng nhanh
Nhập khẩu trực tiếp, hàng có sẵn
MÔ TẢ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật và ứng dụng tay đo Arm Kreon Ace
Thông số kỹ thuật

Thông số ký thuật Kreon Ace 7 trục
|
Arm Model |
Working Volume (m) |
E_UNI (mm) |
P_SIZE (mm) |
P_FORM (mm) |
L_DIA (mm) |
SPAT (mm) |
|
Ace-7-20 |
2,0 m |
0,033 mm |
0,012 mm |
0,020 mm |
0,043 mm |
0,022 mm |
|
Ace-7-25 |
2,5 m |
0,036 mm |
0,015 mm |
0,024 mm |
0,049 mm |
0,027 mm |
|
Ace-7-30 |
3,0 m |
0,059 mm |
0,020 mm |
0,035 mm |
0,081 mm |
0,042 mm |
|
Ace-7-35 |
3,5 m |
0,069 mm |
0,024 mm |
0,041 mm |
0,095 mm |
0,054 mm |
|
Ace-7-40 |
4,0 m |
0,083 mm |
0,029 mm |
0,048 mm |
0,115 mm |
0,066 mm |
|
Ace-7-45 |
4,5 m |
0,112 mm |
0,045 mm |
0,060 mm |
0,125 mm |
0,078 mm |
|
Ace-7-50 |
5,0 m |
0,140 mm |
0,060 mm |
0,075 mm |
0,135 mm |
0,095 mm |
Thông số kỹ thuật Kreon Ace 6 trục
|
Arm Model |
Working Volume (m) |
E_UNI (mm) |
P_SIZE (mm) |
P_FORM (mm) |
L_DIA (mm) |
SPAT (mm) |
|
Ace-6-20 |
2,0 m |
0,029 mm |
0,010 mm |
0,016 mm |
0,033 mm |
0,020 mm |
|
Ace-6-25 |
2,5 m |
0,032 mm |
0,012 mm |
0,019 mm |
0,038 mm |
0,025 mm |
|
Ace-6-30 |
3,0 m |
0,044 mm |
0,018 mm |
0,028 mm |
0,053 mm |
0,033 mm |
|
Ace-6-35 |
3,5 m |
0,056 mm |
0,021 mm |
0,037 mm |
0,068 mm |
0,042 mm |
|
Ace-6-40 |
4,0 m |
0,067 mm |
0,025 mm |
0,043 mm |
0,086 mm |
0,051 mm |
|
Ace-6-45 |
4,5 m |
0,080 mm |
0,029 mm |
0,048 mm |
0,100 mm |
0,069 mm |
|
Ace-6-50 |
5,0 m |
0,120 mm |
0,040 mm |
0,060 mm |
0,120 mm |
0,090 mm |
Thông số ký thuật Kreon Ace+7 trục
|
Arm Model |
Working Volume (m) |
E_UNI (mm) |
P_SIZE (mm) |
P_FORM (mm) |
L_DIA (mm) |
SPAT (mm) |
|
Ace-7-20 |
2,0 m |
0,033 mm |
0,012 mm |
0,020 mm |
0,043 mm |
0,022 mm |
|
Ace-7-25 |
2,5 m |
0,036 mm |
0,015 mm |
0,024 mm |
0,049 mm |
0,027 mm |
|
Ace-7-30 |
3,0 m |
0,059 mm |
0,020 mm |
0,035 mm |
0,081 mm |
0,042 mm |
|
Ace-7-35 |
3,5 m |
0,069 mm |
0,024 mm |
0,041 mm |
0,095 mm |
0,054 mm |
|
Ace-7-40 |
4,0 m |
0,083 mm |
0,029 mm |
0,048 mm |
0,115 mm |
0,066 mm |
|
Ace-7-45 |
4,5 m |
0,112 mm |
0,045 mm |
0,060 mm |
0,125 mm |
0,078 mm |
|
Ace-7-50 |
5,0 m |
0,140 mm |
0,060 mm |
0,075 mm |
0,135 mm |
0,095 mm |
Thông số kỹ thuật Kreon Ace+6 trục
|
Arm Model |
Working Volume (m) |
E_UNI (mm) |
P_SIZE (mm) |
P_FORM (mm) |
L_DIA (mm) |
SPAT (mm) |
|
Ace-6-20 |
2,0 m |
0,029 mm |
0,010 mm |
0,016 mm |
0,033 mm |
0,020 mm |
|
Ace-6-25 |
2,5 m |
0,032 mm |
0,012 mm |
0,019 mm |
0,038 mm |
0,025 mm |
|
Ace-6-30 |
3,0 m |
0,044 mm |
0,018 mm |
0,028 mm |
0,053 mm |
0,033 mm |
|
Ace-6-35 |
3,5 m |
0,056 mm |
0,021 mm |
0,037 mm |
0,068 mm |
0,042 mm |
|
Ace-6-40 |
4,0 m |
0,067 mm |
0,025 mm |
0,043 mm |
0,086 mm |
0,051 mm |
|
Ace-6-45 |
4,5 m |
0,080 mm |
0,029 mm |
0,048 mm |
0,100 mm |
0,069 mm |
|
Ace-6-50 |
5,0 m |
0,120 mm |
0,040 mm |
0,060 mm |
0,120 mm |
0,090 mm |
Kreon Ace đầu Scan 3D ( Kết hớp với Kreon Ace-7 trục )
|
Arm Model |
Skyline |
Skyline Wide |
Skyline |
Skyline Open |
|
Ace-7-20 |
0.038 mm |
0.042 mm |
0.054 mm |
0.044 mm |
|
Ace-7-25 |
0.040 mm |
0.044 mm |
0.056 mm |
0.047 mm |
|
Ace-7-30 |
0.050 mm |
0.055 mm |
0.067mm |
0.057 mm |
|
Ace-7-35 |
0.064 mm |
0.069 mm |
0.081 mm |
0.072 mm |
|
Ace-7-40 |
0.075 mm |
0.079 mm |
0.091 mm |
0.082 mm |
|
Ace-7-45 |
0.093 mm |
0.102 mm |
0.0114 mm |
0.109 mm |
|
Ace-7-50 |
0.120 mm |
0.130 mm |
0.142 mm |
0.140 mm |





*Độ chính xác vượt trội và độ tin cậy cao
- Độ chính xác cao nhất từ Kreon: Thiết bị sử dụng các bộ mã hóa vòng quay (encoders) độ phân giải cao , giúp dòng Ace đạt độ chính xác vô tiền khoáng hậu so với các thế hệ tay đo trước đây của hãng.
- Kết cấu cơ khí vững chắc: Thiết kế lắp ráp được tối ưu hóa, cứng cáp hơn giúp kết quả đo lường luôn ổn định, bền bỉ ngay cả trong các môi trường nhà xưởng khắc nghiệt.
- Phiên bản 6 trục tối ưu cho đo chạm (Probing): Ngoài bản 7 trục đa năng, Ace còn có phiên bản 6 trục với độ chính xác cao hơn tới 20% , lý tưởng cho việc đo kiểm các thực thể hình học khắt khe.
* Thiết kế công thái học và siêu linh hoạt (Portability)
- Trọng lượng siêu nhẹ: Nhờ tích hợp nhiều bộ phận cấu trúc bằng sợi carbon , toàn bộ cánh tay chỉ nặng khoảng 9 kg và trọng lượng cảm nhận trên tay người dùng khi thao tác chỉ khoảng 1 kg.
- Hệ thống cân bằng thông minh: Hệ thống đối trọng bên trong (internal counterbalancing) tạo sự cân bằng hoàn hảo giữa độ chắc chắn và tính linh hoạt , giúp người vận hành làm việc liên tục nhiều giờ không tốn sức.
- Tay cầm tháo rời EasyClip: Đối với phiên bản 7 trục, phần tay cầm có thể tháo rời dễ dàng qua một nút bấm , cho phép đầu đo len lỏi vào các hốc (cavities) hoặc vùng không gian nhỏ hẹp.
- Trục xoay vô tận (Infinite rotation axes): Mang lại sự tự do tối đa trong chuyển động.
* Hiệu suất quét (Scanning) mạnh mẽ với đầu quét Scan
Khi kết hợp với đầu quét Skyline (chỉ nặng chưa đầy 400g), hệ thống sở hữu những thông số ấn tượng:
- Tốc độ cực nhanh: Đạt tốc độ thu thập dữ liệu lên tới 600.000 điểm/giây (đối với các dòng Eyes, Wide, Xtra Wide) kết hợp tần số quét 300 Hz.
- Vạch laser rộng: Độ rộng vạch laser lên tới 300 mm giúp giảm số lần quét qua bề mặt, tăng tốc độ hoàn thành công việc.
- Công nghệ laser xanh tiên tiến: Độ phân giải đạt 25 µm² và độ chính xác đầu quét đến 9um , cho khả năng bắt điểm tối ưu ngay cả trên các bề mặt bóng hoặc phản quang
- Chuyển đổi linh hoạt: Người dùng có thể chuyển đổi qua lại giữa chế độ đo chạm (probing - kiểm tra kích thước hình học nhỏ) sang chế độ quét (scanning - kiểm tra hình dáng tổng thể) bất kỳ lúc nào mà không cần hiệu chuẩn lại (recalibration) , không làm gián đoạn quy trình.
* Các ứng dụng kỹ thuật chính
- Kiểm tra chất lượng (Quality Control / QA-QC): Đo kiểm sai số kích thước , so sánh trực tiếp sản phẩm thực tế với file thiết kế 3D (CAD Comparison) , hiển thị bản đồ màu sai số (Color Mapping) và tự động xuất báo cáo kiểm đo.
- Kỹ thuật ngược (Reverse Engineering): Quét bề mặt các chi tiết có biên dạng phức tạp để dựng lại mô hình CAD hoàn chỉnh cho việc tái sản xuất hoặc cải tiến.
- Tạo mẫu nhanh (Rapid Prototyping): Quét kiểm tra các sản phẩm mẫu thử nghiệm một cách nhanh chóng để điều chỉnh quy trình chế tạo.
* Lĩnh vực công nghiệp ứng dụng điển hình
- Ngành ô tô (Automotive) và Hàng không (Aeronautics): Kiểm tra độ chính xác của vỏ xe , khung sườn, các cụm linh kiện lắp ráp hoặc cánh máy bay.
- Ngành Khuôn mẫu (Die and mold): Quét biên dạng lòng khuôn, lõi khuôn bị mài mòn để sửa chữa hoặc kiểm tra độ chính xác sau gia công gia công.
- Ngành dập, đúc và gia công tấm:
+ Chi tiết đúc (Foundry) và chi tiết dập (Stamping parts).
+ Sản phẩm tôn tấm, lá kim loại (Sheet metal).
+ Các chi tiết phay, gia công cơ khí chính xác (Milling).
* Các lĩnh vực khác: Nghiên cứu & Phát triển (R&D) , Giáo dục (Education) , Bảo tồn di sản (Heritage - quét số hóa cổ vật) , hoặc đo lường trực tiếp ngoài trời (Outdoor).
Nhiều nhà máy gia công kim loại tấm vẫn dựa vào các dụng cụ cũ mà không có các file CAD đầy đủ. Quét 3D tạo ra các bản sao kỹ thuật số chính xác của các khuôn, khuôn dập hoặc các bộ phận hiện có.
Các mô hình này hỗ trợ sửa chữa, điều chỉnh hoặc sao chép và cho phép tối ưu hóa thiết kế để điều chỉnh các công cụ phù hợp với nhu cầu sản xuất đang thay đổi trong khi vẫn duy trì độ chính xác.
Đặc biệt hơn, sau một thời dài khi cần để có thể tái sản xuất một số các mẫu sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng, các nhà máy chỉ cần lấy file ở trong bộ dữ liệu đã scan 3d trước đó để thiết kế lại một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Thiết bị đo lường như tay đo Ace có giá trị đầu tư rất lớn và yêu cầu độ chính xác nghiêm ngặt.Đai Phát cam kết máy có có đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) đi kèm từ Pháp.
Dòng tay đo Ace tích hợp cả đầu dò chạm và quét laser 3D (Skyline), đi kèm các phần mềm chuyên dụng như Zenith, Polyworks Đại Phát có đội ngũ chuyên viên có kinh nghiệm bàn giao, hướng dẫn vận hành chuyên sâu cho đội ngũ QC/Kỹ thuật của bạn, cũng như hỗ trợ thiết lập các bài toán đo kiểm phức tạp (GD&T, Color Mapping).
Thiết bị công nghiệp Đại Phát cam kết luôn cung cấp sản phẩm với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Điều này giúp khách hàng có thể tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được chất lượng cao.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- CÔNG NGHIỆP ĐẠI PHÁT
- Địa chỉ: Trung Tâm 75, Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
- SĐT: 0974.965.918
- Website: https://congnghiepdaiphat.com/
- Email: tbcndaiphat@gmail.com
- Facebook: https://www.facebook.com/100088083446366
- Youtube: https://www.youtube.com/@congnghiepdaiphat
SẢN PHẨM LIÊN QUAN
đăng ký nhận tin mới nhất
Đăng ký nhận các thông tin cập nhật mới nhất từ Đại Phát